DẦU CHUẨN ĐỘ NHỚT DV TQCSheen
Model: DV2200,DV2201,DV2202,DV2203,DV2204,DV2205,DV2206,DV2207,DV2208,DV2209,DV2210,DV2211,DV2212,DV2213,DV2214
Hãng sx: Industrial Physics Inks & Coatings – Hà Lan (Nhà cung cấp: Paragon Scientific)
Hiệu: TQCSheen – Hà Lan
Giới thiệu Dầu chuẩn độ nhớt DV TQCSheen:

- Các loại Dầu chuẩn độ nhớt DV TQCSheen (còn gọi là Nhớt chuẩn – Viscosity Standards) được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D2162 sử dụng để hiệu chuẩn và kiểm tra các thiết bị đo độ nhớt.
- Dù là cốc đo độ nhớt, nhớt kế mao quản thủy tinh hay nhớt kế tự động, các loại dầu này được thiết kế nhằm giúp người dùng xác minh độ chính xác của thiết bị đo độ nhớt.
Tính năng Dầu chuẩn độ nhớt DV TQCSheen:

- Dầu chuẩn độ nhớt DV TQCSheen được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D2162, đảm bảo độ chính xác theo tiêu chuẩn ngành
- Chứng nhận kép UKAS (ISO 17025 & ISO 17034)
- Tương thích với tất cả các thiết bị đo độ nhớt phù hợp
- Có nhiều cấp độ độ nhớt khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu thử nghiệm
- Được pha chế từ dầu khoáng chất lượng cao, đảm bảo độ ổn định lâu dài
- Giá trị độ nhớt phụ thuộc nhiệt độ, cung cấp dữ liệu chính xác tại 20°C và 25°C
- Lý tưởng để kiểm tra các chất lỏng, sơn và vật liệu phủ trong nhiều ngành công nghiệp
Thông số kỹ thuật chung Dầu chuẩn độ nhớt DV TQCSheen:

- Dung tích: 500 mL
- Chứng nhận: ISO 17025 & ISO 17034 (được công nhận bởi UKAS)
- Thành phần: Dầu khoáng chất lượng cao
- Ứng dụng (chi tiết): Kiểm tra độ nhớt cho chất lỏng, lớp phủ và vật liệu bề mặt
- Tương thích: Cốc đo độ nhớt TQC và các máy đo độ nhớt dạng quay
- Đóng gói: Chai thủy tinh hoặc chai nhựa (tùy theo loại dầu)
Bảng giá trị độ nhớt của dầu chuẩn theo các phương pháp đo khác nhau (độ nhớt tương ứng cho các thiết bị đo khác nhau – thông số độ nhớt (cSt, cP, KU):
| SKU | Type | Độ nhớt cho cốc (cSt) | Độ nhớt cho nhớt kế quay (cP / mPa·s) | Đơn vị Krebs (KU) | Tỷ trọng (g/ml) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20°C | 25°C | 20°C | 25°C | 20°C | 25°C | 20°C | 25°C | ||
| DV2200 | S6 | 10.55 | 8.912 | 8.911 | 7.498 | – | – | 0.8446 | 0.8413 |
| DV2201 | N10 | 20.72 | 16.92 | 17.53 | 14.26 | – | – | 0.8461 | 0.8429 |
| DV2202 | S20 | 42.83 | 33.76 | 36.35 | 28.54 | – | – | 0.8487 | 0.8455 |
| DV2203 | N26 | 84.16 | 64.35 | 71.96 | 54.81 | – | – | 0.855 | 0.8518 |
| DV2204 | S60 | 158.5 | 117.9 | 136.4 | 101.1 | – | – | 0.8606 | 0.8575 |
| DV2205 | N100 | 329 | 237.4 | 285.2 | 205.1 | 58.66 | 53.82 | 0.8669 | 0.8638 |
| DV2206 | S200 | 642.1 | 453.9 | 559.2 | 393.9 | 71.58 | 64.34 | 0.8709 | 0.8679 |
| DV2207 | N350 | 1179 | 818.4 | 1031 | 712.9 | 86.76 | 77.23 | 0.8741 | 0.8711 |
| DV2208 | N415 | 1369 | 988.1 | 1158 | 833.1 | 89.96 | 81.12 | 0.8461 | 0.8431 |
| DV2209 | S600 | 2053 | 1409 | 1799 | 1231 | 102.89 | 91.69 | 0.8764 | 0.8735 |
| DV2210 | N1000 | 4256 | 2866 | 3749 | 2516 | 129.01 | 113.95 | 0.8808 | 0.8779 |
| DV2211 | S2000 | 7946 | 5232 | 7008 | 4599 | – | – | 0.882 | 0.8791 |
| DV2212 | N4000 | 15813 | 10456 | 14042 | 9256 | – | – | 0.888 | 0.8852 |
| DV2213 | S8000 | 24835 | 22306 | 31028 | 19808 | – | – | 0.8907 | 0.888 |
| DV2214 | S30000 | 137816 | 85532 | 123511 | 76423 | – | – | 0.8962 | 0.8962 |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng trên là giá trị danh định (nominal values).
Ngoài ra, lưu ý: Các giá trị Krebs Unit (KU) không nằm trong chứng chỉ chính thức và được tính toán riêng. Các giá trị này chỉ áp dụng cho những loại dầu có hiển thị KU trong bảng trên.
Hoặc nhanh nhất xin gọi cho mtlab.vn: 0937285657 để chúng tôi giúp bạn đưa ra các sự lựa chọn chính xác nhất.
Để nhận tư vấn và báo giá chi tiết sản phẩm, xin vui lòng liên hệ với mtlab.vn qua HOTLINE 24/7: 0937.28.56.57
THAM KHẢO CÁC DÒNG SẢN PHẨM KHÁC CỦA MÁY KIỂM TRA ĐỘ BÁM BÍNH
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ KHÁCH HÀNG ĐÃ TIN TƯỞNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ TỪ MTLAB
Tải cataloge DẦU CHUẨN ĐỘ NHỚT DV TQCSheen














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.